出柜

出柜
chūguì
xuất quỹ

công khai giới tính (LGBT); come out

2 nghĩa#28615
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    công khai giới tính (LGBT); come out

    • Anh ấy quyết định công khai với gia đình.

  2. động từ

    công khai xu hướng tính dục; come out (công khai là LGBT)

    • Cuối cùng anh ấy cũng công khai giới tính.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.