Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出惊
出惊
xuất kinh
ngạc nhiên; giật mình; kinh ngạc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngạc nhiên; giật mình; kinh ngạc(kế thừa)
中突然感到意外和害怕túrán gǎndào yìwài hé hàipà
- 。
Tôi ngạc nhiên nhìn anh ấy.
- 貳动động từ
kinh ngạc; bị sốc; sửng sốt(kế thừa)
中感到突然惊讶或害怕gǎndào túrán jīngyà huò hàipà
- 。
Tôi rất sốc khi nghe tin này.
- 參动động từ
ngạc nhiên; kinh ngạc(kế thừa)
中感到很惊讶;被吓到gǎndào hěn jīngyà; bèi xiàdào
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
- 京kinh(kinh đô, lớn lao)HÌNH THANH
Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.
出惊
Phồn thể出驚
xuất kinh
ngạc nhiên; giật mình; kinh ngạc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngạc nhiên; giật mình; kinh ngạc(kế thừa)
中突然感到意外和害怕túrán gǎndào yìwài hé hàipà
- 。
Tôi ngạc nhiên nhìn anh ấy.
- 貳动động từ
kinh ngạc; bị sốc; sửng sốt(kế thừa)
中感到突然惊讶或害怕gǎndào túrán jīngyà huò hàipà
- 。
Tôi rất sốc khi nghe tin này.
- 參动động từ
ngạc nhiên; kinh ngạc(kế thừa)
中感到很惊讶;被吓到gǎndào hěn jīngyà; bèi xiàdào
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾