出惊

出惊
chūjīng
xuất kinh

ngạc nhiên; giật mình; kinh ngạc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngạc nhiên; giật mình; kinh ngạc(kế thừa)

    突然感到意外和害怕túrán gǎndào yìwài hé hàipà

    • Tôi ngạc nhiên nhìn anh ấy.

  2. động từ

    kinh ngạc; bị sốc; sửng sốt(kế thừa)

    感到突然惊讶或害怕gǎndào túrán jīngyà huò hàipà

    • Tôi rất sốc khi nghe tin này.

  3. động từ

    ngạc nhiên; kinh ngạc(kế thừa)

    感到很惊讶;被吓到gǎndào hěn jīngyà; bèi xiàdào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.