出师

出师
chūshī
xuất sư

hoàn thành học nghề; ra nghề; xuất sư

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoàn thành học nghề; ra nghề; xuất sư

    • Cuối cùng anh ấy cũng đã xuất sư.

  2. động từ

    hoàn thành học nghề; ra trường (học nghề); xuất sư

    • Cuối cùng anh ấy cũng xuất sư rồi.

  3. động từ

    xuất quân; cử quân ra trận

    • Tướng quân đã xuất quân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.