Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
出尔反尔
nói rồi nuốt lời; lật lọng [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
nói rồi nuốt lời; lật lọng [thành ngữ]
- ,。
Anh ta luôn nuốt lời, không thể tin được.
- 貳动động từ
nói trước quên sau; lật lọng; nuốt lời [thành ngữ]
- ,。
Anh ta luôn nói một đằng làm một nẻo, khiến người ta không thể tin tưởng.
- 參动động từ
nói trước quên sau; nuốt lời; lật lọng [thành ngữ]
- ,。
Anh ta luôn tự mâu thuẫn, khiến người khác không thể tin tưởng.
- 肆形tính từ
không phù hợp; không nhất quán; mâu thuẫn
- ,。
Anh ấy luôn nói một đằng làm một nẻo, khiến người ta không thể tin tưởng.
解字
GIẢI TỰnói rồi nuốt lời; lật lọng [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
nói rồi nuốt lời; lật lọng [thành ngữ]
- ,。
Anh ta luôn nuốt lời, không thể tin được.
- 貳动động từ
nói trước quên sau; lật lọng; nuốt lời [thành ngữ]
- ,。
Anh ta luôn nói một đằng làm một nẻo, khiến người ta không thể tin tưởng.
- 參动động từ
nói trước quên sau; nuốt lời; lật lọng [thành ngữ]
- ,。
Anh ta luôn tự mâu thuẫn, khiến người khác không thể tin tưởng.
- 肆形tính từ
không phù hợp; không nhất quán; mâu thuẫn
- ,。
Anh ấy luôn nói một đằng làm một nẻo, khiến người ta không thể tin tưởng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾