出尔反尔

出尔反尔
chūěrfǎněr
xuất nhĩ phản nhĩ

nói rồi nuốt lời; lật lọng [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói rồi nuốt lời; lật lọng [thành ngữ]

    • Anh ta luôn nuốt lời, không thể tin được.

  2. động từ

    nói trước quên sau; lật lọng; nuốt lời [thành ngữ]

    • Anh ta luôn nói một đằng làm một nẻo, khiến người ta không thể tin tưởng.

  3. động từ

    nói trước quên sau; nuốt lời; lật lọng [thành ngữ]

    • Anh ta luôn tự mâu thuẫn, khiến người khác không thể tin tưởng.

  4. tính từ

    không phù hợp; không nhất quán; mâu thuẫn

    • Anh ấy luôn nói một đằng làm một nẻo, khiến người ta không thể tin tưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.