Tới nội dung chính

出台

出台
chūtái
xuất đài

ban hành; ra mắt (chính sách, chương trình...)

HSK 6 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ban hành; ra mắt (chính sách, chương trình...)

    • 。

      Chính phủ đã ban hành chính sách mới.

  2. 貳动động từ

    ra sân khấu; (bóng) ban hành (chính sách); đưa ra (biện pháp)

    • 。

      Cô ấy lần đầu tiên xuất hiện trên sân khấu.

  3. 參动động từ

    ra mắt công chúng; (chính sách) ban hành; ra đời

    • 。

      Chính sách này sẽ sớm được ban hành.

  4. 肆动động từ

    (của gái phục vụ) ra ngoài với khách; đi khách

    • 。

      Cô ấy đã ra ngoài rồi.

出
chū
xuất
BỘ THỦ⼐
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu