出包

出包
chūbāo
xuất bao

giao thầu; thuê ngoài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giao thầu; thuê ngoài

    • Chúng tôi giao việc cho họ.

  2. động từ

    gặp sự cố; xảy ra vấn đề; bị trục trặc

    • Nhiệm vụ lần này không thể gặp vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.