出具

出具
chū
xuất cụ

cấp (văn bản, giấy chứng nhận, v.v.); xuất trình

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cấp (văn bản, giấy chứng nhận, v.v.); xuất trình

    • Xin hãy cấp một giấy chứng nhận.

  2. động từ

    cung cấp; cung ứng

    • Xin hãy cung cấp một giấy chứng nhận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.