Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出伏
出伏
xuất phục
kết thúc thời kỳ nóng nhất trong năm (tam phục)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kết thúc thời kỳ nóng nhất trong năm (tam phục)
- 。
Sau khi hết đợt nóng, thời tiết sẽ mát mẻ hơn một chút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ出伏
Phồn thể出
xuất phục
kết thúc thời kỳ nóng nhất trong năm (tam phục)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kết thúc thời kỳ nóng nhất trong năm (tam phục)
- 。
Sau khi hết đợt nóng, thời tiết sẽ mát mẻ hơn một chút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾