凹透镜

凹透镜
āotòujìng
ao thấu kính

thấu kính lõm; thấu kính phân kỳ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thấu kính lõm; thấu kính phân kỳ

    • Thấu kính lõm được dùng để điều chỉnh tật cận thị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ao(lõm xuống, chỗ trũng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.