凹岸

凹岸
āoàn
ao ngạn

bờ lõm; bờ lòng máng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bờ lõm; bờ lòng máng

    • Bờ lõm là bờ sông ở phía ngoài của dòng chảy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ao(lõm xuống, chỗ trũng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.