凹凸有致

凹凸有致
āoyǒuzhì
ao đột hữu trí

có đường cong gợi cảm; lồi lõm hài hòa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có đường cong gợi cảm; lồi lõm hài hòa [thành ngữ]

    • Thân hình cô ấy rất gợi cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ao(lõm xuống, chỗ trũng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.