- 凹ao(lõm xuống, chỗ trũng (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.
có đường cong gợi cảm; lồi lõm hài hòa [thành ngữ]
có đường cong gợi cảm; lồi lõm hài hòa [thành ngữ]
Thân hình cô ấy rất gợi cảm.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
có đường cong gợi cảm; lồi lõm hài hòa [thành ngữ]
có đường cong gợi cảm; lồi lõm hài hòa [thành ngữ]
Thân hình cô ấy rất gợi cảm.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.