凶器

凶器
xiōng
hung khí

vũ khí gây án; hung khí

2 nghĩa#8888
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vũ khí gây án; hung khí

    用来伤害或杀死他人的工具或武器yònglái shānghài huò shāsǐ tārén de gōngjù huò wǔqì

    • Anh ấy bị thương bởi hung khí.

  2. danh từ

    vũ khí gây án; hung khí

    用来伤害别人的工具或武器yònglái shānghài biérén de gōngjù huò wǔqì

    • Cảnh sát đã tìm thấy hung khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khảm(cái hố, chỗ lõm xuống)BỘ
  • ngãi(cắt chéo, nguy hiểm)HỘI Ý

Hố sâu có dấu chéo cảnh báo — đó là điềm hung dữ, nguy hiểm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.