Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
/
凯林赛
凯林赛
khải lâm tái
đua xe đạp keirin (nội dung đua xe đạp có dẫn tốc trên sân vận động)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đua xe đạp keirin (nội dung đua xe đạp có dẫn tốc trên sân vận động)
- 。
Keirin là một cuộc đua xe đạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ凯林赛
Phồn thể凱林賽
khải lâm tái
đua xe đạp keirin (nội dung đua xe đạp có dẫn tốc trên sân vận động)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đua xe đạp keirin (nội dung đua xe đạp có dẫn tốc trên sân vận động)
- 。
Keirin là một cuộc đua xe đạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 几jǐbao nhiêu; mấy
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 凥jūdạng cũ của 居 [jū]
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢