凯林赛

凯林赛
kǎilínsài
khải lâm tái

đua xe đạp keirin (nội dung đua xe đạp có dẫn tốc trên sân vận động)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đua xe đạp keirin (nội dung đua xe đạp có dẫn tốc trên sân vận động)

    • Keirin là một cuộc đua xe đạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.