Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.
/
凭据
凭据
bằng cứ
bằng chứng; chứng cứ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bằng chứng; chứng cứ
- 。
Xin vui lòng xuất trình bằng chứng của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)HÌNH THANH
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
LIÊN QUAN
凭据
Phồn thể憑據
bằng cứ
bằng chứng; chứng cứ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bằng chứng; chứng cứ
- 。
Xin vui lòng xuất trình bằng chứng của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)HÌNH THANH
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 几jǐbao nhiêu; mấy
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 凥jūdạng cũ của 居 [jū]
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢