凭吊

凭吊
píngdiào
bằng điếu

tưởng niệm; đến thăm (địa điểm lịch sử) để tưởng nhớ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tưởng niệm; đến thăm (địa điểm lịch sử) để tưởng nhớ

    • Chúng tôi đi viếng các liệt sĩ.

  2. động từ

    tưởng niệm; viếng (người đã khuất)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhậm(giao phó, tin tưởng)HỘI Ý
  • kỉ(cái bàn nhỏ, ghế tựa)BỘ

Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.