凭信

凭信
píngxìn
bằng tín

tin tưởng; tín nhiệm; thư (thư tín)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tin tưởng; tín nhiệm; thư (thư tín)

    • Tôi tin lời anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhậm(giao phó, tin tưởng)HỘI Ý
  • kỉ(cái bàn nhỏ, ghế tựa)BỘ

Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.