Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.
/
凭依
凭依
bằng y
dựa vào; nhờ cậy; trận chiến; vũ khí
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dựa vào; nhờ cậy; trận chiến; vũ khí
- 。
Anh ấy dựa vào sức mạnh của chính mình.
- 貳动động từ
dựa vào; nương tựa vào
- 。
Anh ấy dựa vào năng lực của mình để hoàn thành nhiệm vụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 衣y(áo quần)HÌNH THANH
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
凭依
Phồn thể憑依
bằng y
dựa vào; nhờ cậy; trận chiến; vũ khí
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dựa vào; nhờ cậy; trận chiến; vũ khí
- 。
Anh ấy dựa vào sức mạnh của chính mình.
- 貳动động từ
dựa vào; nương tựa vào
- 。
Anh ấy dựa vào năng lực của mình để hoàn thành nhiệm vụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 几jǐbao nhiêu; mấy
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 凥jūdạng cũ của 居 [jū]
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢