Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
/
凤凰男
凤凰男
phượng hoàng nam
(lóng) chàng trai xuất thân nông thôn lên thành phố lập nghiệp nhờ nỗ lực bản thân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng) chàng trai xuất thân nông thôn lên thành phố lập nghiệp nhờ nỗ lực bản thân
- 。
Anh ấy là một người đàn ông phượng hoàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ凤凰男
Phồn thể鳳凰男
phượng hoàng nam
(lóng) chàng trai xuất thân nông thôn lên thành phố lập nghiệp nhờ nỗ lực bản thân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng) chàng trai xuất thân nông thôn lên thành phố lập nghiệp nhờ nỗ lực bản thân
- 。
Anh ấy là một người đàn ông phượng hoàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 几jǐbao nhiêu; mấy
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 凥jūdạng cũ của 居 [jū]
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢