Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
/
凤凰县
凤凰县
phượng hoàng huyện
huyện Phượng Hoàng, thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây, Hồ Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Phượng Hoàng, thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây, Hồ Nam
- 。
Phượng Hoàng huyện là một nơi đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ凤凰县
Phồn thể鳳凰縣
phượng hoàng huyện
huyện Phượng Hoàng, thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây, Hồ Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Phượng Hoàng, thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây, Hồ Nam
- 。
Phượng Hoàng huyện là một nơi đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 几jǐbao nhiêu; mấy
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 凥jūdạng cũ của 居 [jū]
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢