Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
/
凡高
凡高
phàm cao
Vân Cao (Vincent van Gogh, 1853–1890), họa sĩ Hà Lan theo trường phái Hậu Ấn tượng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Vân Cao (Vincent van Gogh, 1853–1890), họa sĩ Hà Lan theo trường phái Hậu Ấn tượng
- 。
Van Gogh là họa sĩ người Hà Lan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ凡高
Phồn thể凡
phàm cao
Vân Cao (Vincent van Gogh, 1853–1890), họa sĩ Hà Lan theo trường phái Hậu Ấn tượng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Vân Cao (Vincent van Gogh, 1853–1890), họa sĩ Hà Lan theo trường phái Hậu Ấn tượng
- 。
Van Gogh là họa sĩ người Hà Lan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 几jǐbao nhiêu; mấy
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 凥jūdạng cũ của 居 [jū]
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢