凡间

凡间
fánjiān
phàm gian

cõi đời; thế gian; nhân thế

1 nghĩa#41924
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cõi đời; thế gian; nhân thế

    • Cuộc sống ở trần gian rất tươi đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cái bàn nhỏ (tượng hình))BỘ
  • chủ(dấu chấm, vật trên bàn)HỘI Ý

Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.