凡庸

凡庸
fányōng
phàm dung

bình thường; thông thường; nói chung

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bình thường; thông thường; nói chung

    • Anh ấy là một người bình thường.

  2. tính từ

    tầm thường; bình thường; phàm dung

    • Anh ấy là một người tầm thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cái bàn nhỏ (tượng hình))BỘ
  • chủ(dấu chấm, vật trên bàn)HỘI Ý

Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.