几倍

几倍
bèi
kỷ bội

gấp mấy lần; gấp bội

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    gấp mấy lần; gấp bội

    • Cái này lớn hơn cái kia mấy lần.

  2. số từ

    gấp mấy lần; gấp bao nhiêu lần

    • Giá này là mấy lần?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cái bàn nhỏ (tượng hình))HỘI Ý

Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.