Tới nội dung chính

凃

凃
tú
⼎bộ băng · 9 nét

bôi; quét; phết (sơn, v.v.)

9 nghĩa
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bôi; quét; phết (sơn, v.v.)(kế thừa)

    • 。

      Hãy bôi thuốc lên vết thương.

  2. 貳动động từ

    bôi; trát; tô; xóa(kế thừa)

    中用笔或刷子把液体或颜色涂在表面上yòng bǐ huò shuāzi bǎ yètǐ huò yánsè túzài biǎomiàn shang

    • 。

      Xin đừng xóa tên tôi.

  3. 參动động từ

    bôi; trát; phết(kế thừa)

    中用手或工具把东西抹在表面上yòng shǒu huò gōngjù bǎ dōngxi mǒ zài biǎomiàn shang

    • 。

      Xin đừng vẽ bậy lên tường.

  4. 肆动động từ

    bôi; trát; phết(kế thừa)

    中用刷子或手等把液体或软的东西抹在表面上yòng shuāzi huò shǒu děng bǎ yètǐ huò ruǎn de dōngxi mǒ zài biǎomiàn shang

  5. 伍动động từ

    bôi; trát; nguệch ngoạc(kế thừa)

    中用笔或刷子在表面上涂抹、画写yòng bǐ huò shuāzi zài biǎomiàn shang túmǒ、huàxiě

    • 。

      Đừng vẽ bậy lên tường.

  6. 陸动động từ

    bôi; trát; nguệch ngoạc(kế thừa)

    中用笔或颜料随意画或写yòng bǐ huò yáncliào suíyì huà huò xiě

  7. 柒名danh từ

    phố; đường phố; (văn) đường đi(kế thừa)

    中城市里人来人往的道路chéngshì lǐ rén lái rén wǎng de dàolù

    • 。

      Con đường này rất dài.

  8. 捌名danh từ

    (văn) bùn lầy; bùn đất(kế thừa)

    中软的泥土或泥浆ruǎn de nítǔ huò níjiāng

    • 。

      Trên đất có rất nhiều bùn.

  9. 玖名danh từ

    họ Thổ(kế thừa)

    中一个姓氏yī gè xìngshì

凃
tú
BỘ THỦ⼎
9 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu