冬笋

冬笋
dōngsǔn
đông duẩn

măng mùa đông (măng nhỏ và non, đào trước khi nhú lên khỏi đất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    măng mùa đông (măng nhỏ và non, đào trước khi nhú lên khỏi đất)

    • Tôi thích ăn măng mùa đông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.