冤枉钱

冤枉钱
yuānwangqián
oan uổng tiền

tiền tiêu lãng phí; tiền mất oan

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền tiêu lãng phí; tiền mất oan

    • Tôi không muốn tiêu tiền oan.

  2. danh từ

    tiền tiêu lãng phí; tiền mất toi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(cái nắp, che phủ)BỘ
  • thố(con thỏ)HỘI Ý

Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.