冤大头

冤大头
yuāntóu
oan đại đầu

kẻ ngốc bị lợi dụng; con mồi dễ lừa; người dễ bị móc túi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ ngốc bị lợi dụng; con mồi dễ lừa; người dễ bị móc túi

    • Anh ấy luôn là người chi tiêu hoang phí.

  2. danh từ

    kẻ bị lợi dụng tiền bạc; người hay bị chặt chém; "con mồi" béo bở

    • Anh ấy luôn là người có tiền nhưng không có óc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(cái nắp, che phủ)BỘ
  • thố(con thỏ)HỘI Ý

Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.