Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
/
冤仇
冤仇
oan thù
oán thù; mối thù oan
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
oán thù; mối thù oan
- 。
Giữa họ có mối oan thù rất sâu nặng.
- 貳名danh từ
thù; mối thù; hận thù
- 參名danh từ
oán thù; mối thù oan
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 九cửu(chín (số 9))HÌNH THANH
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
冤仇
Phồn thể冤
oan thù
oán thù; mối thù oan
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
oán thù; mối thù oan
- 。
Giữa họ có mối oan thù rất sâu nặng.
- 貳名danh từ
thù; mối thù; hận thù
- 參名danh từ
oán thù; mối thù oan
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]