冤仇

冤仇
yuānchóu
oan thù

oán thù; mối thù oan

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    oán thù; mối thù oan

    • Giữa họ có mối oan thù rất sâu nặng.

  2. danh từ

    thù; mối thù; hận thù

  3. danh từ

    oán thù; mối thù oan

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(cái nắp, che phủ)BỘ
  • thố(con thỏ)HỘI Ý

Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.