冠词

冠词
guàn
quán từ

quán hình từ (từ loại trong ngữ pháp dùng trước danh từ để xác định); mạo từ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quán hình từ (từ loại trong ngữ pháp dùng trước danh từ để xác định); mạo từ

    • Tiếng Hán không có quán từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.