农闲

农闲
nóngxián
nông nhàn

thời nông nhàn; mùa nông nhàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời nông nhàn; mùa nông nhàn

    • Vào mùa nông nhàn, nông dân sẽ nghỉ ngơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.