/
农夫
农夫
nông phu
người nông dân; nông dân
2 nghĩa#10763
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người nông dân; nông dân
中在田地里种植庄稼的人zài tiándi lǐ zhòngzhí zhuāngjia de rén
- 。
Người nông dân đang làm việc trên đồng.
- 貳名danh từ
người nông dân; dân cày
中种地的人;从事农业劳动的人zhòng dì de rén;cóngshì nóngyè láodòng de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
农夫
Phồn thể農夫
nông phu
người nông dân; nông dân
2 nghĩa#10763
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người nông dân; nông dân
中在田地里种植庄稼的人zài tiándi lǐ zhòngzhí zhuāngjia de rén
- 。
Người nông dân đang làm việc trên đồng.
- 貳名danh từ
người nông dân; dân cày
中种地的人;从事农业劳动的人zhòng dì de rén;cóngshì nóngyè láodòng de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]