/
农具
农具
nông cụ
nông cụ; dụng cụ nông nghiệp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nông cụ; dụng cụ nông nghiệp
- 。
Những nông cụ này đã cũ rồi.
- 貳名danh từ
nông cụ; dụng cụ nông nghiệp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
农具
Phồn thể農具
nông cụ
nông cụ; dụng cụ nông nghiệp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nông cụ; dụng cụ nông nghiệp
- 。
Những nông cụ này đã cũ rồi.
- 貳名danh từ
nông cụ; dụng cụ nông nghiệp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]