- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
vùng nông nghiệp; khu vực nông nghiệp
vùng nông nghiệp; khu vực nông nghiệp
Khu vực nông nghiệp này sản xuất rất nhiều lương thực.
vùng nông nghiệp; khu vực nông nghiệp
vùng nông nghiệp; khu vực nông nghiệp
Khu vực nông nghiệp này sản xuất rất nhiều lương thực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.