军刀

军刀
jūndāo
quân đao

dao quân sự; kiếm lưỡi cong (sabre)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dao quân sự; kiếm lưỡi cong (sabre)

    • Anh ấy có một con dao quân sự.

  2. danh từ

    kiếm kỵ binh; quân đao

    • Anh ấy có một thanh quân đao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.