Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
/
写道
写道
tả đạo
viết rằng; viết (dùng trước hoặc sau đoạn trích dẫn)
1 nghĩa#14966
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
viết rằng; viết (dùng trước hoặc sau đoạn trích dẫn)
中用文字记录说过的话或想法yòng wénzì jìlù shuōguò de huà huò xiǎngfǎ
- :“。”
Anh ấy viết: “Tôi yêu Trung Quốc.”
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
写道
Phồn thể寫道
tả đạo
viết rằng; viết (dùng trước hoặc sau đoạn trích dẫn)
1 nghĩa#14966
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
viết rằng; viết (dùng trước hoặc sau đoạn trích dẫn)
中用文字记录说过的话或想法yòng wénzì jìlù shuōguò de huà huò xiǎngfǎ
- :“。”
Anh ấy viết: “Tôi yêu Trung Quốc.”
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]