写道

写道
xiědào
tả đạo

viết rằng; viết (dùng trước hoặc sau đoạn trích dẫn)

1 nghĩa#14966
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    viết rằng; viết (dùng trước hoặc sau đoạn trích dẫn)

    用文字记录说过的话或想法yòng wénzì jìlù shuōguò de huà huò xiǎngfǎ

    • Anh ấy viết: “Tôi yêu Trung Quốc.”

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(mái che, tấm phủ)BỘ
  • dữ(ban cho, trao cho)HỘI Ý

Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.