写生

写生
xiěshēng
tả sinh

vẽ phác thảo ngoài trời; vẽ từ thực tế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vẽ phác thảo ngoài trời; vẽ từ thực tế

    • Chúng tôi đi công viên để vẽ ký họa.

  2. động từ

    vẽ theo mẫu thực; vẽ ngoài trời (ký họa)

    • Chúng tôi đi công viên vẽ ký họa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(mái che, tấm phủ)BỘ
  • dữ(ban cho, trao cho)HỘI Ý

Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.