Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
/
写法
写法
tả pháp
cách viết; văn phong; lối hành văn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cách viết; văn phong; lối hành văn
- 。
Cách viết này rất đặc biệt.
- 貳名danh từ
cách viết (chữ); cách dùng từ; phong cách viết
- ?
Cách viết chữ này là gì?
- 參名danh từ
cách viết; lối viết; chính tả
- ?
Cách viết của chữ này là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
写法
Phồn thể寫法
tả pháp
cách viết; văn phong; lối hành văn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cách viết; văn phong; lối hành văn
- 。
Cách viết này rất đặc biệt.
- 貳名danh từ
cách viết (chữ); cách dùng từ; phong cách viết
- ?
Cách viết chữ này là gì?
- 參名danh từ
cách viết; lối viết; chính tả
- ?
Cách viết của chữ này là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]