Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
写意
vẽ theo ý (phong cách gợi tả, không tả chi tiết); (bóng) thoải mái, tự do
NGHĨA
- 壹动động từ
vẽ theo ý (phong cách gợi tả, không tả chi tiết); (bóng) thoải mái, tự do
- 。
Bức tranh này tả ý cảnh núi non.
- 貳名danh từ
phong cách vẽ phóng bút (nhấn mạnh nét bút phóng khoáng hơn chi tiết tỉ mỉ); tả ý
- 。
Anh ấy thích tranh tả ý.
dễ chịu; hưởng thụ; có ích
NGHĨA
- 壹形tính từ
dễ chịu; hưởng thụ; có ích
- 。
Anh ấy sống rất thoải mái.
- 貳形tính từ
thoải mái; (trong hội họa) phóng khoáng, ý tại bút ngoại
- 。
Cuộc sống thật dễ chịu.
- 參形tính từ
nhẹ nhàng; thư thái (âm nhạc)
解字
GIẢI TỰvẽ theo ý (phong cách gợi tả, không tả chi tiết); (bóng) thoải mái, tự do
NGHĨA
- 壹动động từ
vẽ theo ý (phong cách gợi tả, không tả chi tiết); (bóng) thoải mái, tự do
- 。
Bức tranh này tả ý cảnh núi non.
- 貳名danh từ
phong cách vẽ phóng bút (nhấn mạnh nét bút phóng khoáng hơn chi tiết tỉ mỉ); tả ý
- 。
Anh ấy thích tranh tả ý.
dễ chịu; hưởng thụ; có ích
NGHĨA
- 壹形tính từ
dễ chịu; hưởng thụ; có ích
- 。
Anh ấy sống rất thoải mái.
- 貳形tính từ
thoải mái; (trong hội họa) phóng khoáng, ý tại bút ngoại
- 。
Cuộc sống thật dễ chịu.
- 參形tính từ
nhẹ nhàng; thư thái (âm nhạc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]