写意

写意
xiě
tả ý

vẽ theo ý (phong cách gợi tả, không tả chi tiết); (bóng) thoải mái, tự do

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vẽ theo ý (phong cách gợi tả, không tả chi tiết); (bóng) thoải mái, tự do

    • Bức tranh này tả ý cảnh núi non.

  2. danh từ

    phong cách vẽ phóng bút (nhấn mạnh nét bút phóng khoáng hơn chi tiết tỉ mỉ); tả ý

    • Anh ấy thích tranh tả ý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(mái che, tấm phủ)BỘ
  • dữ(ban cho, trao cho)HỘI Ý

Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.