写实

写实
xiěshí
tả thực

tả thực; chân thực

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tả thực; chân thực

    • Bộ phim này theo phong cách tả thực.

  2. tính từ

    tả thực; miêu tả chân thực

    • Bộ phim này miêu tả cuộc sống một cách chân thực.

  3. tính từ

    thiết thực; thực sự; cụ thể

    • Bộ phim này rất chân thực.

  4. tính từ

    tả thực; hiện thực

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(mái che, tấm phủ)BỘ
  • dữ(ban cho, trao cho)HỘI Ý

Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.