Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
/
写实
写实
tả thực
tả thực; chân thực
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tả thực; chân thực
- 。
Bộ phim này theo phong cách tả thực.
- 貳形tính từ
tả thực; miêu tả chân thực
- 。
Bộ phim này miêu tả cuộc sống một cách chân thực.
- 參形tính từ
thiết thực; thực sự; cụ thể
- 。
Bộ phim này rất chân thực.
- 肆形tính từ
tả thực; hiện thực
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ写实
Phồn thể寫實
tả thực
tả thực; chân thực
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tả thực; chân thực
- 。
Bộ phim này theo phong cách tả thực.
- 貳形tính từ
tả thực; miêu tả chân thực
- 。
Bộ phim này miêu tả cuộc sống một cách chân thực.
- 參形tính từ
thiết thực; thực sự; cụ thể
- 。
Bộ phim này rất chân thực.
- 肆形tính từ
tả thực; hiện thực
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]