冗杂

冗杂
rǒng
nhũng tạp

rườm rà; lộn xộn; tạp nham

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rườm rà; lộn xộn; tạp nham

    • Những thông tin này quá rườm rà.

  2. tính từ

    rườm rà; phức tạp lộn xộn

    • Lời nói của anh ấy lộn xộn, khiến người ta không hiểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.