冗余

冗余
rǒng
nhũng dư

dư thừa; thừa (dữ liệu/thông tin)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dư thừa; thừa (dữ liệu/thông tin)

    • Hệ thống này có rất nhiều sự dư thừa.

  2. tính từ

    thừa; dư thừa; rườm rà

    • Chức năng này hơi thừa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.