冒用

冒用
màoyòng
mạo dụng

mạo danh sử dụng; giả mạo (danh tính người khác)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mạo danh sử dụng; giả mạo (danh tính người khác)

    • Mạo danh người khác là vi phạm pháp luật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.