冉冉

冉冉
rǎnrǎn
nhiễm nhiễm

dần dần; từ từ; (văn) man mác (của hương thơm, khói mây)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    dần dần; từ từ; (văn) man mác (của hương thơm, khói mây)

    • Mặt trời từ từ mọc lên.

  2. trạng từ

    rủ xuống mềm mại (của cành cây hay tóc); (bóng) dần dần; từ từ

    • Cành liễu rủ xuống mềm mại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.