/
冉冉
冉冉
nhiễm nhiễm
dần dần; từ từ; (văn) man mác (của hương thơm, khói mây)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dần dần; từ từ; (văn) man mác (của hương thơm, khói mây)
- 。
Mặt trời từ từ mọc lên.
- 貳副trạng từ
rủ xuống mềm mại (của cành cây hay tóc); (bóng) dần dần; từ từ
- 。
Cành liễu rủ xuống mềm mại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
冉冉
Phồn thể冉
nhiễm nhiễm
dần dần; từ từ; (văn) man mác (của hương thơm, khói mây)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dần dần; từ từ; (văn) man mác (của hương thơm, khói mây)
- 。
Mặt trời từ từ mọc lên.
- 貳副trạng từ
rủ xuống mềm mại (của cành cây hay tóc); (bóng) dần dần; từ từ
- 。
Cành liễu rủ xuống mềm mại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ