Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内斜视
内斜视
nội tà thị
lác mắt trong; lé mắt vào trong (esotropia)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lác mắt trong; lé mắt vào trong (esotropia)
- 。
Anh ấy bị lác trong.
- 貳名danh từ
mắt lác trong; lé mắt vào trong (mắt nhìn lệch vào phía mũi)
- 。
Lác trong là một bệnh về mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ内斜视
Phồn thể內斜視
nội tà thị
lác mắt trong; lé mắt vào trong (esotropia)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lác mắt trong; lé mắt vào trong (esotropia)
- 。
Anh ấy bị lác trong.
- 貳名danh từ
mắt lác trong; lé mắt vào trong (mắt nhìn lệch vào phía mũi)
- 。
Lác trong là một bệnh về mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.