内出血

内出血
nèichūxuè
nội xuất huyết

chảy máu trong; xuất huyết nội tạng

2 nghĩa#31538
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chảy máu trong; xuất huyết nội tạng

    • Anh ấy bị nội xuất huyết.

  2. danh từ

    chảy máu trong; xuất huyết nội tạng

    • Anh ấy bị xuất huyết nội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.