八月
八月
bát nguyệt
tháng Tám
2 nghĩa#12114
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháng Tám
中一年中的第八个月yī nián zhōng de dì bā ge yuè
- 。
Tháng Tám là mùa hè.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cách mạng tháng tám Việt Nam là một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
- 貳名danh từ
tháng Tám (âm lịch); tháng 8
中农历的第八个月份nónglì de dì bā ge yuèfèn
- 。
Tháng Tám là sinh nhật của tôi.
Đang tải…
八月
Phồn thể八
bát nguyệt
tháng Tám
2 nghĩa#12114
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháng Tám
中一年中的第八个月yī nián zhōng de dì bā ge yuè
- 。
Tháng Tám là mùa hè.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cách mạng tháng tám Việt Nam là một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
- 貳名danh từ
tháng Tám (âm lịch); tháng 8
中农历的第八个月份nónglì de dì bā ge yuèfèn
- 。
Tháng Tám là sinh nhật của tôi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.