全知全能

全知全能
quánzhīquánnéng
toàn tri toàn năng

toàn tri toàn năng; biết tất cả và làm được tất cả [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    toàn tri toàn năng; biết tất cả và làm được tất cả [thành ngữ]

    • Chúa là đấng toàn tri toàn năng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.