全球变暖

全球变暖
quánqiúbiànnuǎn
toàn cầu biến noãn

hiện tượng nóng lên toàn cầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hiện tượng nóng lên toàn cầu

    • Biến đổi khí hậu là một vấn đề nghiêm trọng.

  2. danh từ

    hiện tượng ấm lên toàn cầu; biến đổi khí hậu toàn cầu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.