全民公决

全民公决
quánmíngōngjué
toàn dân công quyết

trưng cầu dân ý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trưng cầu dân ý

    • Trưng cầu dân ý là biểu hiện của dân chủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.