全新

全新
quánxīn
toàn tân

hoàn toàn mới; mới tinh

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#4066
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hoàn toàn mới; mới tinh

    完全新的;从没用过的wánquán xīn de;cóng méi yònguò de

    • Đây là một chiếc điện thoại hoàn toàn mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.